thẩm phán

Học thuật
Thân thiện
thẩm phán

Thẩm phán cầm chiếc búa gõ nhẹ lên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chức vụ xét xử các vụ án tại tòa án: "Thẩm phán" người được Nhà nước bổ nhiệm, thẩm quyền nhân danh công lý để xem xét, đánh giá chứng cứ ra phán quyết trong các vụ án hình sự, dân sự, hành chính, kinh tế, lao động.
    • Chức vụ xét xử: "Thẩm phán" cũng có thể dùng để chỉ chức vụ, vị trí xét xử trong hệ thống tòa án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị thẩm phán đang nghiên cứu hồ sơ vụ án. (Người xét xử đang nghiên cứu hồ sơ vụ án.)
    • ấy được bổ nhiệm làm thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. ( ấy được bổ nhiệm giữ chức vụ xét xửTòa án nhân dân tối cao.)
    • Công việc của một thẩm phán đòi hỏi sự công tâm am hiểu pháp luật. (Công việc xét xử đòi hỏi sự công bằng hiểu biết pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngồi ghế thẩm phán": giữ chức vụ xét xử, làm công việc xét xử.

    • Ông ấy đã ngồi ghế thẩm phán hơn hai mươi năm. (Ông ấy đã giữ chức vụ xét xử hơn hai mươi năm.)
  • "Thẩm phán hòa giải": thẩm phán được phân công tiến hành hòa giải các vụ án dân sự, hôn nhân gia đình trước khi đưa ra xét xử.

    • Thẩm phán hòa giải đã giúp hai bên đạt được thỏa thuận. (Người xét xử làm nhiệm vụ hòa giải đã giúp hai bên đạt được thỏa thuận.)
Biến thể từ liên quan
  • Thẩm phán viên (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ người làm công tác xét xử.
  • Thẩm tra (động từ): xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng (thường dùng trong công tác tố tụng hoặc thanh tra).
  • Thẩm quyền (danh từ): quyền hạn xem xét, giải quyết một vấn đề theo quy định của pháp luật.
  • Phán quyết (danh từ): quyết định, bản án do thẩm phán tuyên.
Từ đồng nghĩa
  • Quan tòa (danh từ): từ , chỉ người xét xử.
  • Thẩm phán viên (danh từ): từ đồng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Hội đồng xét xử: tổ chức gồm các thẩm phán /hoặc hội thẩm nhân dân tiến hành xét xử một vụ án.
  • Thẩm phán chủ tọa: thẩm phán chịu trách nhiệm chính trong một phiên tòa, điều hành quá trình xét xử.
  • Thẩm phán dự khuyết: thẩm phán tham gia phiên tòa để thay thế trong trường hợp cần thiết.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Công minh như thẩm phán": von về sự công bằng, khách quan, minh bạch (giống như phẩm chất đòi hỏi của một thẩm phán).
    • Anh ấy giải quyết mâu thuẫn rất công minh như thẩm phán. (Anh ấy giải quyết mâu thuẫn rất công bằng khách quan.)
thẩm phán

Thẩm phán cầm chiếc búa gõ nhẹ lên bàn.

  1. d. Người chuyên làm công tác xét xử các vụ án. Thẩm phán toà án nhân dân huyện. Ngồi ghế thẩm phán.